dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
v^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "v^"
Vị thần ai vị cây đa
Vị thần mới nể cây đa
Vị thần phải nể cây đa
Vì thịt của con gà ngon nên người ta mới giết nó mà ăn
Vị tình vị nghĩa, ai vị đĩa xôi đầy
Vị tình vị nghĩa, không ai vị đĩa xôi đầy
Vịt rằn, gà cúp chớ nuôi
Vịt rau, gà cúp chớ nuôi
Vì trẻ con mất lòng người lớn
Vị tri sanh, yên tri tử
Vịt thả, gà nhốt
Vịt tha, gà nhốt
Vị uyên khu ngư, vị tòng khu tước
Vì vậy cuối năm phải mua vôi cho vào bình
Vợ đàn bà, nhà hướng nam
Vợ ăn hàng, chồng đánh bạc
Vỡ đàn tan nghé
Vô đậu bất thành nhân
Vô đậu bất thành nhơn
Vò đầu giả dại làm ngây
Vợ ba con, ở chưa hết lòng chồng
Vô bái nhà, ra bái cửa
Vợ bắt nạt chồng
Vợ bắt thói chồng, con ở giống tông chúa nhà
Vợ bắt thói chồng, con ở giống tông chủ nhà
Vợ bắt thói chồng, đứa ở giống tông chúa nhà
Vợ bắt thói chồng, đứa ở giống tông chủ nhà
Vỡ bè cũng còn cây nứa
Vỡ bè cũng vớ lây cây nứa
Vỡ bè cũng vớ lấy cây nứa
Vợ bé, nghé con
Vô bệnh đồng hương không mất
Vơ bèo gạt tép
Võ biền thiên cổ, cứu khổ cứu nạn
Vỗ bụng trong làng, xẻ gan ngoài trận
Vợ cái con cột
Vợ cái con cột, vợ lẽ con thêm
Vô cai quản bất đắc hành hạ
Võ canh hai, tài mới dựng
Vô can kỉ sự bất khả đương đầu
Vỏ chẹo, phên ná, lá tro, chò chụm bếp
Vợ chết thật vợ mình
Vỡ chợ Cầu chẳng được cái kim
Vợ chồng đầu gối má kề
Vợ chồng đầu gối tay ấp
Vợ chồng chăn chiếu chẳng rời; bán buôn là nghĩa ở đời với nhau
Vợ chồng chớ cãi nhau hoài, sao cho trong ấm thì ngoài mới êm
Vợ chồng cũ không rủ cũng tới
Vợ chồng cùng một tuổi, nằm duỗi ra mà ăn
Vợ chồng cùng một tuổi, ngồi duỗi ra mà ăn
Vợ chồng cùng tuổi, ngồi duỗi mà ăn
Vợ chồng cùng tuổi ngồi ruỗi mà ăn
Vợ chồng cùng tuổi, ngồi ruổi mà ăn
Vợ chồng gửi thịt, gửi xương
Vợ chồng gửi xương, gửi thịt
Vợ chồng hàng xáo
Vợ chồng hoà thuận thì gia đạo nên
Vợ chồng khi nồng khi nhạt
Vợ chồng không tương xứng
Vợ chồng là nghĩa già đời, ai ơi chớ chấp những lời thiệt hơn
Vợ chồng là nghĩa già đời, ai ơi chớ nghĩ những lời thiệt hơn
Vợ chồng là nghĩa trả đời, ai ơi chớ nghĩ những điều
Vợ chồng là nghĩa trả đời, ai ơi chớ nghĩ những lời
Vợ chồng lấy nhau, con sống có, con chết có
Vợ chồng may rủi là duyên, vợ chồng hoà thuận là duyên trên đời
Vợ chồng may rủi là duyên, vợ chồng hoà thuận là tiên trên đời
Vợ chồng may rủi là duyên, vợ chồng hoà thuận là tiên trên trời
Vợ chồng một tuổi, lủi thủi làm ăn
Vợ chồng Ngâu
Vợ chồng như áo bận vào cởi ra
Vợ chồng như áo xỏ tay liền liền
Vợ chồng như đầu rau chụm lại, con cái như bướu cổ dính liền
Vợ chồng như mặt trăng mặt trời
Vợ chồng như đôi cu cu, chồng thì đi trước, vợ gật gù theo sau
Vợ chồng như ông Ngâu bà Ngâu
Vợ chồng như phường chèo
Vợ chồng như đũa có đôi
Vợ chồng ông Ngâu bà Ngâu
Vợ chồng đồng tịch đồng sàng, đồng sinh đồng tử cưu mang đồng lần
Vợ chồng phận đẹp duyên ưa
Vợ chồng phường chèo
Vợ chồng sánh nhau như sam chửa
Vợ chồng son ăn ngon ngủ kĩ, vợ chồng già rủ rỉ thâu đêm
Vợ chồng son đẻ một con thành bốn
Vợ chồng sống gửi nạc, thác gửi xương
Vợ chồng sống gửi thịt, chết gửi xương
Vợ chồng xa cách
Vợ chồng xét nhân nghĩa
Vô chứng bất thành tụng
Vóc ngọc mình vàng
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...